Kết quả cho “感激”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biết ơn; cảm kích; cảm ơn
không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
vô cùng cảm kích
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biết ơn; cảm kích; cảm ơn
không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
vô cùng cảm kích