Kết quả tra từ “惩一儆百”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惩一儆百chéng yī jǐng bǎi
惩一儆百: nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó