Kết quả tra từ “惚”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惚hū
惚: mơ hồ
精神恍惚jīng shén huǎng hū
精神恍惚: lơ đãng; trong trạng thái hôn mê
神思恍惚shén sī huǎng hū
神思恍惚: lơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mê
恍惚huǎng hū
恍惚: lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ
心神恍惚xīn shén huǎng hū
心神恍惚: tinh thần không ổn định (thành ngữ)