Kết quả tra từ “惘然若失”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惘然若失wǎng rán ruò shī
惘然若失: nghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng