Kết quả tra từ “惊风”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惊风jīng fēng
惊风: kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)