Kết quả tra từ “惊奇”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惊奇jīng qí
惊奇: kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi
拍案惊奇pāi àn jīng qí
拍案惊奇: đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qí
初刻拍案惊奇: Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2 chu1]
二刻拍案惊奇Èr kè Pāi àn Jīng qí
二刻拍案惊奇: "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2…