Kết quả cho “惊奇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi
đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2 chu1]
Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2 chu1]