Kết quả tra từ “悬河”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬河xuán hé
悬河: sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn
口若悬河kǒu ruò xuán hé
口若悬河: miệng như thác đổ (thành ngữ); lưu loát; lém lỉnh; có tài ăn nói