Kết quả tra từ “悬案”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬案xuán àn
悬案: vấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết
中苏解决悬案大纲协定Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng
中苏解决悬案大纲协定: hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc