Kết quả tra từ “恭贺”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恭贺gōng hè
恭贺: chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp
恭贺新禧gōng hè xīn xǐ
恭贺新禧: Chúc mừng Năm Mới
恭贺佳节gōng hè jiā jié
恭贺佳节: chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)