Kết quả tra từ “恒定”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恒定héng dìng
恒定: không đổi; ổn định
守恒定律shǒu héng dìng lǜ
守恒定律: định luật bảo toàn (vật lý)