Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “恒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
héng

biến thể của 恆|恒[heng2]

Từ vựng
恒久
héng jiǔ

bền bỉ; kiên trì; lâu dài; vĩnh cửu

Cụm từ
恒力
héng lì

lực không đổi

Cụm từ
恒大
Héng dà

Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集團|恒大集团[Heng2da4 Ji2tuan2]); Đại học Hằng…

Viết tắt
恒定
héng dìng

không đổi; ổn định

Cụm từ
恒山
Héng Shān

Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
恒常
héng cháng

hằng số; liên tục

Cụm từ
恒心
héng xīn

sự kiên trì

Cụm từ
恒星
héng xīng

ngôi sao (cố định)

Cụm từ
恒春
Héng chūn

trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒河
Héng Hé

sông Hằng

Cụm từ
恒温
héng wēn

nhiệt độ không đổi

Cụm từ
恒牙
héng yá

răng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙); răng trưởng thành

Cụm từ
恒生
Héng shēng

Hang Seng (tên một ngân hàng ở Hồng Kông và chỉ số thị trường chứng khoán do ngân hàng này thiết lập)

Cụm từ
恒等
héng děng

đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt

Cụm từ
恒山区
Héng shān Qū

Quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
恒星年
héng xīng nián

năm thiên văn (thiên văn học); năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định

Cụm từ
恒星系
héng xīng xì

hệ sao; ngân hà

Cụm từ
恒星际
héng xīng jì

liên sao; giữa các ngôi sao cố định

Cụm từ
恒春镇
Héng chūn zhèn

trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒河猴
Héng hé hóu

khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ

Cụm từ
恒温器
héng wēn qì

máy điều nhiệt

Cụm từ
恒等式
héng děng shì

đồng nhất thức (toán học)

Cụm từ
恒速率
héng sù lǜ

vận tốc không đổi

Cụm từ