Kết quả tra từ “总局”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
总局: trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương
广电总局: Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1 Dian4 shi4 Zong3 ju2]); trước đây là…
国家质量监督检验检疫总局: Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
国家环保总局: Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường 環境保護部|环境保护部[Huan2 jing4 Bao3 hu4 bu4]
国家新闻出版广电总局: Tổng cục Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Điện ảnh và Truyền hình (SAPPRFT) (2013-2018) (viết tắt thành 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2])
国家广播电视总局: Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA), trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Điện ảnh và Truyền hình…
中国国家环境保护总局: Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)