Kết quả tra từ “怪事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怪事guài shì
怪事: sự việc kỳ lạ; sự kiện tò mò
咄咄怪事duō duō guài shì
咄咄怪事: kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường