Kết quả tra từ “怀恨”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怀恨huái hèn
怀恨: cảm thấy căm hận; ôm mối hận
怀恨在心huái hèn zài xīn
怀恨在心: ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng