Kết quả tra từ “忮”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忮zhì
忮: (văn học) (hình thức kết hợp) ghen tị
不忮不求bù zhì bù qiú
不忮不求: (thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục