Kết quả tra từ “心平气和”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心平气和xīn píng qì hé
心平气和: bình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng