Kết quả tra từ “心尖”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心尖xīn jiān
心尖: điểm dưới cùng của tim; ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất; thông tục: người yêu quý của tôi