Kết quả tra từ “德布勒森”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
德布勒森Dé bù lè sēn
德布勒森: Thành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2 yi1 du4 · Bi4 hao2 er3 zhou1] ở phía…