Kết quả tra từ “得益”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得益dé yì
得益: thu được lợi ích
得益于dé yì yú
得益于: được lợi từ; nhờ vào
相得益彰xiāng dé yì zhāng
相得益彰: làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt