Kết quả tra từ “徇情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
徇情xùn qíng
徇情: hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị
徇情枉法xùn qíng wǎng fǎ
徇情枉法: xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]