Kết quả tra từ “当务之急”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
当务之急dāng wù zhī jí
当务之急: (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn