Kết quả tra từ “强词夺理”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
强词夺理qiǎng cí duó lǐ
强词夺理: cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ); ngụy biện; lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm; nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác