Kết quả tra từ “开小会”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开小会kāi xiǎo huì
开小会: thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)