Kết quả tra từ “廉直”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
廉直lián zhí
廉直: ngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm