Kết quả tra từ “府城”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
府城fǔ chéng
府城: thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh); trung tâm hành chính của phủ