Kết quả tra từ “应许”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应许yīng xǔ
应许: hứa; cho phép
应许之地Yīng xǔ zhī Dì
应许之地: Miền Đất Hứa