Kết quả tra từ “庐山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庐山Lú shān
庐山: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè
庐山区Lú shān qū
庐山区: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây
不识庐山真面目bù shí Lú shān zhēn miàn mù
不识庐山真面目: nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây