Kết quả tra từ “平顺”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平顺píng shùn
平顺: êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió
平顺县Píng shùn xiàn
平顺县: huyện Pingshun, Sơn Tây