Kết quả tra từ “平心而论”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平心而论píng xīn ér lùn
平心而论: (thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói