Kết quả tra từ “平庸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
平庸píng yōng
平庸: tầm thường; không nổi bật; bình thường
平庸之辈píng yōng zhī bèi
平庸之辈: một kẻ vô danh; một người tầm thường
平庸之恶píng yōng zhī è
平庸之恶: (triết học) cái ác tầm thường