Kết quả tra từ “常道”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常道cháng dào
常道: thực hành bình thường và đúng đắn; thực hành thông thường; tình huống phổ biến