Kết quả tra từ “布依”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
布依Bù yī
布依: nhóm dân tộc Buyei
黔西南布依族苗族自治州Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōu
黔西南布依族苗族自治州: châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
黔南布依族苗族自治州Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu
黔南布依族苗族自治州: Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]
关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn
关岭布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
镇宁布依族苗族自治县Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn
镇宁布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
紫云苗族布依族自治县Zǐ yún Miáo zú Bù yī zú Zì zhì xiàn
紫云苗族布依族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu