Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巴山”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
巴山Bā shān

巴山: núi Ba ở phía đông Tứ Xuyên

Cụm từ
巴山越岭bā shān yuè lǐng

巴山越岭: leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi

Thành ngữ
巴山蜀水Bā shān Shǔ shuǐ

巴山蜀水: núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山夜雨Bā shān yè yǔ

巴山夜雨: mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa

Thành ngữ
乔巴山Qiáo bā shān

乔巴山: Choibalsan, thành phố ở Mông Cổ, thủ phủ của aimag (tỉnh) phía đông Dornod; Khorloogiin Choibalsan (1895-1952), lãnh đạo Cộng hòa Nhân dân Mông…

Cụm từ