Kết quả tra từ “已见分晓”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
已见分晓yǐ jiàn fēn xiǎo
已见分晓: kết quả trở nên rõ ràng; (sau khi) mọi việc đã sáng tỏ