Kết quả tra từ “左右开弓”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
左右开弓zuǒ yòu kāi gōng
左右开弓: nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai…