Kết quả tra từ “左券”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
左券zuǒ quàn
左券: một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
左券在握zuǒ quàn zài wò
左券在握: nắm chắc thành công (thành ngữ)