Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “左券”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
左券zuǒ quàn

左券: một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ

Cụm từ
左券在握zuǒ quàn zài wò

左券在握: nắm chắc thành công (thành ngữ)

Thành ngữ