Kết quả tra từ “工房”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工房gōng fáng
工房: xưởng làm việc; nhà ở tạm thời cho công nhân; khu nhà ở của công nhân