Kết quả tra từ “崂”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崂láo
崂: tên một ngọn núi ở Sơn Đông
崂山区Láo shān qū
崂山区: quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
崂山Láo shān
崂山: quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông