Kết quả tra từ “峪”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
峪yù
峪: thung lũng
慕田峪Mù tián yù
慕田峪: Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km
嘉峪关市Jiā yù guān shì
嘉峪关市: Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc
嘉峪关城Jiā yù guān chéng
嘉峪关城: Pháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc; Đồn quân sự thời Minh, đầu phía tây của Vạn Lý Trường Thành
嘉峪关Jiā yù guān
嘉峪关: Cửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành; Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc