Kết quả tra từ “峨眉山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
峨眉山É méi Shān
峨眉山: Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3 xian2]; thành phố Emeishan
峨眉山市É méi shān shì
峨眉山市: Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên