Kết quả tra từ “峨嵋山”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
峨嵋山É méi shān
峨嵋山: Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤