Kết quả tra từ “岷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
岷mín
岷: tên một con sông ở Tứ Xuyên
岷县Mín xiàn
岷县: huyện Mân, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
岷江Mín Jiāng
岷江: sông Mân, Tứ Xuyên