Kết quả tra từ “岳飞”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
岳飞Yuè Fēi
岳飞: Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống
张飞打岳飞Zhāng fēi dǎ Yuè fēi
张飞打岳飞: nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)