Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岑”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cén

岑: đồi nhỏ

Từ vựng
岑巩县Cén gǒng xiàn

岑巩县: huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑巩Cén gǒng

岑巩: huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑溪市Cén xī shì

岑溪市: Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑溪Cén xī

岑溪: Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑彭Cén Péng

岑彭: Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc

Cụm từ
春岑Chūn cén

春岑: Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)

Cụm từ