Kết quả tra từ “山高海深”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山高海深shān gāo hǎi shēn
山高海深: cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn