Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “屄”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

屄: lồn (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
屄样儿bī yàng r

屄样儿: (thô tục, xúc phạm) vẻ ngoài đáng ghét của một người

Tiếng lóng xã hội
屄屄bī bi

屄屄: (thô tục) nói huyên thuyên; nói nhảm

Tiếng lóng xã hội
装屄zhuāng bī

装屄: tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo

Cụm từ
肏屄cào bī

肏屄: đụ (một người phụ nữ) (tục)

Cụm từ
牛屄niú bī

牛屄: tuyệt vời; có khả năng (thô tục); kiêu ngạo; tự mãn; thằng khốn (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
操屄cào bī

操屄: biến thể của 肏屄[cao4 bi1]

Cụm từ
傻屄shǎ bī

傻屄: cặc ngu (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
二屄èr bī

二屄: (tiếng lóng) ngu ngốc; đồ ngu

Tiếng lóng xã hội