Kết quả tra từ “尽责”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尽责jìn zé
尽责: làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm
尽职尽责jìn zhí jìn zé
尽职尽责: trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)