Kết quả tra từ “小笔电”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小笔电xiǎo bǐ diàn
小笔电: máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]