Kết quả tra từ “小桥”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小桥Xiǎo Qiáo
小桥: Tiểu Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại
小桥流水xiǎo qiáo liú shuǐ
小桥流水: cầu nhỏ bắc qua dòng suối chảy