Kết quả tra từ “小号”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小号xiǎo hào
小号: kèn trumpet; cỡ nhỏ (quần áo, v.v.); (khẩu ngữ) đi tiểu; (khiêm tốn) cửa hàng của chúng tôi; tài khoản phụ (trên diễn đàn Internet, v.v.)